Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng anh đầy đủ, chi tiết

-

Thì Hiện tại tiếp diễn là một trong những thì cơ bản và thông dụng nhất trong ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên có rất nhiều bạn dù đã được học qua về cấu trúc và cách sử dụng của loại thì này nhưng vẫn chưa sử dụng được hoàn toàn thành thạo. Hiểu được khó khăn đó, TOPICA Native đã tổng hợp những bài tập thì Hiện tại tiếp diễn (present continuous) – có đáp án để bạn có thể cải thiện trình độ tiếng Anh của mình một cách nhanh nhất.

Bạn đang xem: Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng anh đầy đủ, chi tiết

Trong bài viết này, TOPICA Native sẽ cung cấp cho các bạn rất nhiều các dạng bài tập tiếng Anh thì hiện tại tiếp diễn phong phú nhưng cũng vô cùng đơn giản để các bạn có thể từng bước chinh phục được thì Hiện tại tiếp diễn. Hãy cố gắng hoàn thành hết những bài tập dưới đây nhé! Chắc chắn nếu có thể “xử lý” chúng một cách nhanh chóng thì trình độ tiếng Anh của bạn sẽ khá lên rất nhiều đấy.

1. Tóm tắt lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

1.1. Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh

Câu khẳng địnhCâu phủ địnhCâu nghi vấnCâu hỏi Wh-question
 S + be (am/ is/ are) + V-ing + (O)

Ví dụ:

He’s thinking about leaving his job.

They’re considering making an appealagainst the judgment.

S + be-not + V-ing + (O)Ví dụ:

I’m not looking. My eyes are closed tightly.

They aren’t arriving until Tuesday.

Am/ Is/ Are + S + Ving? Yes, S + am/is/are.

No, S+ am/is/are + not.

Ví dụ: Are you doing your homework?

(Từ để hỏi) + Be + S + V-ing + (O)?Ví dụ:

Who is Kate talking to on the phone?

Isn’t he coming to the dinner?

1.2. Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.VD: I am watching TV now. (Tôi đang xem tivi bây giờ)

Diễn tả một hành động nói chung đang diễn ra và chưa kết thúc, nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói. 

VD: Anna is finding a job. (Anna đang tìm kiếm một công việc)

Diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần.

VD: He is going to Ha Noi tomorrow. (Anh ấy sẽ tới Hà Nội vào ngày mai)

Diễn tả một hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thường được sử dụng với mục đích phàn nàn về hành động khiến người nói khó chịu và bực mình. 

VD: She is always turning music up too loud. (Cô ấy lúc nào cũng bật nhạc quá to)

Diễn tả một sự việc đang thay đổi, phát triển nhanh chóng.

VD: Your English is significantly improving. (Tiếng Anh của bạn đang được cải thiện đáng kinh ngạc)

1.3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn


*

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn


Một số dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn phổ biến như sau:

Trạng từ chỉ thời gianNow: Bây giờRight now: Ngay bây giờAt the moment: Lúc nàyAt present: Hiện tạiAt + giờ cụ thể: Lúc … giờMột số động từLook! : Nhìn kìa!Listen! : Hãy nghe này!)Keep silent! : Hãy im lặng!Watch out! : Hãy coi chừng
Để test trình độ và cải thiện kỹ năng tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại TOPICA Native để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

2. Những lưu ý khi làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Khi hoàn thành bài tập hiện tại tiếp diễn, chúng ta cần lưu ý 3 lỗi cơ bản sau:

2.1. Lỗi quên tobe/ V_ing

Nếu đã học qua ngữ pháp tiếng Anh về thì hiện tại tiếp diễn, chắc chắn các bạn đều biết trong câu bắt buộc phải có “tobe + V_ing”. Tuy nhiên lý thuyết đôi khi không đi đôi với thực hành.

Trong quá trình vận dụng làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn, chúng ta vẫn thường quên động từ tobe hoặc quên đuôi _ing sau động từ. Đây là lỗi thường xuyên gặp nhất trong bài, không chỉ riêng với bài tập thì hiện tại tiếp diễn mà với các thì tiếp diễn nói chung. Các bạn nên chú ý!

2.2. Nhầm lần thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn

Một trong những cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn đó là diễn tả hành động lạ bất thường trong khi bạn đang quen làm một việc gì đó.

Ví dụ:

I always play tennis in the morning, but today I’m playing volleyball instead.

(Tôi luôn chơi tennis mỗi sáng nhưng hôm nay tôi chơi bóng chuyền.)

→ Tức là bình thường mình vẫn chơi tennis, hôm nay mình đổi thành chơi bóng chuyền

have Maths on Tuesdays, but I’m having Science on Tuesday this week..

(Tôi học toán vào các thứ ba nhưng thứ ba tuần này tôi học môn khoa học)

→ Bình thường vào thứ 3 học toán nhưng riêng thứ 3 tuần này học khoa học

2.3. Nhầm lẫn thì hiện tại tiếp diễn với thì tương lai đơn

Cách dùng khác nữa của thì hiện tại tiếp diễn là diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng có kế hoạch và dự tính sẵn. Trong khi đó thì tương lai đơn được dùng diễn tả hành động trong tương lai nhưng không có chủ ý sẵn.

Ví dụ:

I’m going to the zoo with my cousins on Thursday.

(Tôi sẽ đi sở thú với anh em họ vào thứ 5) => đã có dự tính sẵn

Oh! Someone is knocking the door, I’ll open it.

(Oh! Có ai đang gõ cửa. Tôi sẽ mở nó) => việc mở cửa hoàn toàn không được dự tính sẵn từ trước

3. Video hướng dẫn tất tần tật về thì hiện tại tiếp diễn

4. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án

4.1. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản

TOPICA Native đã tổng hợp các bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 6 và các lớp để tất cả các bạn đều có thể làm!

Bài 1. Viết dạng -ing của các động từ dưới đây

VD: go → going

takedriveseeagreeopenenterhappentryplayworkspeakgettravelliewinBài 2. Nối câu ở cột bên trái với cột bên phải sao cho hợp lý
1. Please turn down the volume.

Xem thêm: Game Sát Thủ Tình Trường 2, Choi Game Sat Thu Tinh Truong

2. Do you have something to eat?

3. My family don’t have anywhere to live right now.

4. I have to come home now.

5. John doesn’t collect books anymore.

6. I go to the gym three times a week.

 7. lt isn’t true what they said.

8. I’m afraid I don’t bring the raincoat.

a. lt’s getting very late.

b. They’re lying.

c. lt’s starting to rain.

d. He’s trying to sell it.

e. My children are getting hungry.

f. She’s trying to sleep.

g. We’re looking for an affordable house.

h. I am losing fat.

Bài 3. Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn My grandfather __________________ (buy) some fruits at the supermarket. Hannah __________________ (not study) French in the library. She’s at home with her classmates. __________________ (she, run) in the park? My dog __________________ (eat) now. What __________________ (you, wait) for? Their students __________________ (not try) hard enough in the competition. All of Jack’s friends __________________ (have) fun at the concert right now. My children __________________ (travel) around Asia now. My little brother __________________ (drink) milk. Listen! Our teacher __________________ (speak).Bài 4. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng Where …………his wife (be)?a. am b. is c. are d. be Jack (wear) ………………..suit today.a. is wearing b. are wearingc. am wearing d. wears The weather (get) ………………..warm this season.a. gets b. are gettingc. is getting d. are gets My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.a. am/ am playing b. is/is playingc. are/are playing d. be/ being Look! The train (come)…………………a. are coming b. is comingc. are coming d. is coming Alex always (borrow) ………………..me cash and never (give)……………….. back.a. is borrowing/ giving b. are borrowing/ givingc. borrows/ giving d. borrow/ giving While I (do)……………….. my homework, my sister (read) ……………….. newspapers.a. am doing/ is reading b. are doing/ is readingc. is doing/ are reading d. am doing/ are reading Why ……..at me like that? What happened?a. do you look b. have you lookedc. did you look d. are you looking I…….in the bathroom right now.a. am being b. was beingc. have been being d. am It……..late. Shall we go home?a. is getting b. getc. got d. has got -“Are you ready, Belle?” “Yes, I……………”a. am coming b. comec. came d. have came -Look! That guy………..to break the door of your house.a. try b. triedc. is trying d. has triedBài 5. Hoàn thành các câu sau She/ wash / her hair. => ………………………………………………………………………… It/ snow. => …………………………………………………………………………Jack and Rose/ sit/ on the couch. => ………………………………………………………………………..It/ rain/ heavily. => ………………………………………………………………………… Linda/ learn/ French. => ………………………………………………………………………… My dad/ listen/ to the stereo. => …………………………………………………………………………. My friends/ smoke/ in their rooms.=> ……………………………………………………………………….. I/ play/ video games. . => ……………………………………………………………………….. You/ watch/ movies? => ……………………………………………………………………….. What/ you/ think? => ………………………………………………………………………… What/ your two kids/ do? => …………………………………………………………………………. It/ snow/ ? => ………………………………………………………………………… That computer/ work? => …………………………………………………………………………. Jane/ write/ a novel. => …………………………………………………………………………. Why/ you/ cry ? => …………………………………………………………………………..Bài 6. Hoàn tất các cuộc hội thoại A: I saw Brian a few day ago.B: Oh, did you? (What/ he/ do) ………. these day?A: Psychology.B: (he/ enjoy) ……. it?A: Hi, Liz. How (you/ get/ on) …………. in your new job?B: Not bad. It’s wasn’t so good at first, but (things/ get) ….. better now.Bài 7. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặcLook! The car (go) so fast.Listen! Someone (cry) in the next room.Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?Now they (try) to pass the examination.It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen.Keep silent! You (talk) so loudly.I (not stay) at home at the moment.Now she (lie) to her mother about her bad marks.At present they (travel) to New York.He (not work) in his office now.Bài 8. Viết câu trả lời phủ định từ câu hỏi có sẵnIs your best friend eating a candy?Are you drinking water right now?Is your brother playing the guitar?Am I writing this Program with you?Are your Mom and Dad singing a song at the moment?Are you wearing your grandfather’s shoes today?Are you and your neighbor riding bikes now?Are all your uncles sitting near you?